Tổng quan về Switch Cisco Switch Cisco 48 Port – 48 Port PoE
- Bạn đang chưa biết Switch Cisco 48 Port – 48 Port PoE là gì?
- Switch Cisco Switch Cisco 48 Port – 48 Port PoE có những ưu điểm và nhược điểm gì?
- Bạn không biết Switch Cisco Switch Cisco 48 Port – 48 Port PoE dùng để làm gì?
- Bạn thắc mắc Switch Cisco Switch Cisco 48 Port – 48 Port PoE gồm những dòng sản phẩm nào?
- Bạn nên chọn Switch Cisco Switch Cisco 48 Port – 48 Port PoE nào?
Bài viết này chúng tôi sẽ giúp gỡ bỏ những khúc mắc của các bạn, Chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé!
Trước hết với những bạn chưa nắm rõ hoặc chưa hiểu về Switch Cisco là gì? Các bạn có thể tham khảo tại Bài viết Switch Cisco
Switch Cisco Switch Cisco 48 Port – 48 Port PoE là gì?
Switch PoE là gì ?
Switch PoE hoặc switch cấp nguồn qua ethernet là switch mạng áp dụng công nghệ cấp nguồn qua Ethernet. Khi được kết nối với nhiều thiết bị mạng, bộ chuyển mạch switch PoE có thể hỗ trợ truyền tải dữ liệu và năng lượng qua một cáp Ethernet cùng lúc giúp đơn giản hóa đáng kể quá trình cáp và cắt giảm chi phí mạng. Switch PoE có thể được phân loại thành nhiều loại, chẳng hạn như bộ chuyển mạch switch PoE 8/16/24/48 port hoặc switch PoE không được quản lý và quản lý.
Switch Cisco 48 Port là gì?
Switch chia mạng Cisco 48Port 10/100Mbps PoE là một thiết bị quan trọng dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình mạng hình sao (Star). Theo mô hình này, switch đóng vai trò là thiết bị trung tâm, tất cả các máy tính đều được nối về đây trong một hệ thống mạng. Switch cisco 48 port cung cấp 48 gigabit cho mỗi khe cắm.cho phép mạng không dây và có dây thống nhất không biên giới, cung cấp trải nghiệm người dùng hiệu suất cao, di động và an toàn thông qua chuyển mạch Lớp 2-4. Cho phép bảo mật, tính di động, hiệu suất ứng dụng, video và tiết kiệm năng lượng trên cơ sở hạ tầng mạng của bạn
Switch Cisco 48 port với 48 cổng kết nối giúp truyền tải dữ liệu một cách thông suốt và liên tục trong suốt một thời gian dài, có số lượng đồ sộ và phong phú, từ những thiết bị mạng Cisco giá rẻ từ vài triệu, cho đến những thiết bị lên đến hàng trăm triệu. Hoặc với các bạn có ít am hiểu về những sản phẩm này, các bạn có thể bị chóng mặt với những thông số như Switch Cisco 48 Port 10/100, 10/100/1000 (1GB), POE, 48 cổng đồng, 48 cổng quang…
Sau đây, ciscochinhhang.net sẽ giúp các bạn nắm được thông tin về toàn bộ những thiết bị Switch Cisco 48 Port gồm những loại nào cho đến những tính năng cũng như cách làm sao để lựa chọn một thiết bị phù hợp nhất cho hệ thống mạng của công ty, cơ quan của mình, hoặc chọn lựa những sản phẩm phù hợp với yêu cầu chào thầu cho các dự án mà bạn đang theo.

Vậy Switch Cisco 48-port 10/100/1000Mbps gồm những dòng nào và có như những loại sản phẩm nào theo từng dòng?
Switch Cisco 48-port 10/100/1000Mbps được chia thành 4 dòng chính
- Cisco Small Business
- Switch Cisco Catalyst
- Switch Cisco Nexus 24 port
Trong từng dòng có rất nhiều sản phẩm với số lượng port khác nhau. Nhưng chúng tối sẽ thống kê ra những sản phẩm Switch Cisco 48-port trong từng dòng sản phẩm . Giúp cho bạn có sự lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu tìm kiếm của mình.
Đầu tiên, với dòng Cisco Small Business ta có thể thấy ưu điểm lớn nhất của dòng Small Business là những thiết bị chuyển mạch thông minh dành cho doanh nghiệp nhỏ của Cisco mang những đặc điểm sau:
Khi cần chi phí thấp mà đầu tư hiệu quả thì chọn các sản phẩm cisco small business switch thông minh, dòng thiết bị cung cấp đầy đủ các giải pháp lý tưởng, chìa khóa để thành công trong môi trường kinh doanh cạnh tranh ngày nay đang đầu tư các nguồn lực một cách khôn ngoan vs biết làm thế nào để tách các nhu cầu thiết yếu không liên quan và có được giá trị nhất đối với ngân sách đầu tư của bạn.
Tuy nhiên cisco small business switch có cấu hình thấp.
Các sản phẩm Cisco small business switch 48-port là:
1. Switch Cisco 48 port Small Business
- Cisco small business switch 220

SF220 Fast Ethernet :
| SF220-48-K9-EU |
|
| SF220-48-K9-EU |
|
| SF220-48P-K9-EU |
|
SG220 Gigabit Ethernet :
| SG220-50-K9-EU |
|
| SG220-50P-K9-EU |
|
- Cisco small business switch 250 :
SF250 Fast Ethernet :
| SF250-48-K9-EU |
|
| SF250-48HP-K9-EU |
|
SG250 Gigabit Ethernet :
| SG250-50-K9-EU |
|
| SG250-50HP-K9-EU |
|
| SG250-50P-K9-EU |
|
| SG250X-48-K9-EU |
|
| SG250X-48P-K9-EU |
|
- Cisco small business switch 350 :
SF350 Fast Ethernet :
| SF350-48-K9-EU |
|
| SF350-48P-K9-EU |
|
| SF350-48MP-K9-EU |
|
SG350 Gigabit Ethernet :
| SG350X-48-K9-EU |
|
| SG350X-48P-K9-EU |
|
| SG350X-48MP-K9-EU |
|
| SG350X-48PV-K9-EU |
|
SG350XG Gigabit Ethernet :
| SG350XG-48T-K9-EU |
|
| SX350X-52-K9-EU |
|
- Cisco small business switch 500 :
SF500 Fast Ethernet :
| SF500-48-K9-G5 |
|
| SF500-48P-K9-G5 |
|
| SF500-48MP-K9-G5 |
|
SG500 Gigabit Ethernet :
| SG500-52-K9 |
|
| SG500-52P-K9 |
|
| SG500-52MP-K9 |
|
SG500X 10-Gigabit Ethernet :
| SG500X-48-K9-G5 |
|
| SG500X-48P-K9-G5 |
|
| SG500X-48MP-K9-G5 |
|
- Cisco small business switch 500-X :
SF550X Fast Ethernet :
| SF550X-48-K9-EU |
|
| SF550X-48P-K9-EU |
|
| SF550X-48MP-K9-EU |
|
SG550X Gigabit Ethernet :
| SG550X-48-K9-EU |
|
| SG550X-48P-K9-EU |
|
| SG550X-48MP-K9-EU |
|
SG550XG 10-Gigabit Ethernet :
| SG550XG-48T-K9-EU |
|
SX550X 10-Gigabit Ethernet :
| SX550X-52-K9-EU |
|
Thứ hai, Dòng sản phẩm Switch Cisco Catalyst đây là dòng rất phổ biến nhất
2. Switch Cisco Catalyst 48-port :
- CISCO 4500 Series

| WS-X4148-FE-BD-LC | Cisco Catalyst 4500 Series 48-port 100BASE-BX10-D Fast Ethernet Line Card for single strand of SMF |
| WS-X4148-FX-MT | Cisco Catalyst 4500 Fast Ethernet Switching Module, 48-port 100BASE-FX MMF |
| WS-X4148-RJ | Cisco Catalyst 4500 10/100 Module, 48 ports (RJ-45) |
| WS-X4148-RJ21 | Cisco Catalyst 4500 10/100 Module, 48-port telco (4 x RJ-21) |
| WS-X4248-FE-SFP | Cisco Catalyst 4500 Fast Ethernet Switching Module, 48-port 100BASE-X (SFP) |
| WS-X4248-RJ21V | Cisco Catalyst 4500 PoE IEEE 802.3af 10/100, 48 ports (RJ-21) |
| WS-X4248-RJ45V | Cisco Catalyst 4500 PoE IEEE 802.3af 10/100, 48 ports (RJ-45) |
| WS-X4448-GB-RJ45 | Cisco Catalyst 4500 48-port 10/100/1000 Module (RJ-45) |
| WS-X4448-GB-SFP | Cisco Catalyst 4500 Gigabit Ethernet Module, 48-port 1000X (SFP) |
| WS-X4648-RJ45V+E | Catalyst 4500 E-Series 48-Port PoE+ Ready 10/100/1000(RJ45) |
| WS-X4748-RJ45-E | Catalyst 4500 E-Series 48-Port 10/100/1000 Non-Blocking |
| WS-X4748-UPOE+E | Cisco Catalyst 4500E Series 48-Port UPOE 10/100/1000 (RJ-45) |
| WS-X4748-RJ45V+E | Cisco Catalyst 4500E Series 48-Port 802.3at PoEP 10/100/1000 (RJ-45) |
| WS-X4748-SFP-E | Cisco Catalyst 4500E Series 48-Port GE (SFP) |
| WS-X4648-RJ45V-E | Cisco Catalyst 4500E Series 48-Port PoE 10/100/1000(RJ45) |
| WS-X4648-RJ45-E | Cisco Catalyst 4500E Series 48-Port Data 10/100/1000(RJ45) |
| WS-X4548-RJ45V+ | Cisco Catalyst 4500 48-Port 802.3af PoE and 802.3at PoEP 10/100/1000 (RJ-45) |
| WS-X4548-GB-RJ45V | Cisco Catalyst 4500 PoE IEEE 802.3af 10/100/1000, 48 Ports (RJ-45) |
- CISCO 4900 Series :
Cisco Catalyst 4948E and 4948E-F Ethernet :
| WS-C4948E | 48x 10/100/1000(RJ45)+4x 10GbE(SFP+), no p/s |
| WS-C4948E-F | 48x 10/100/1000(RJ45)+4x 10GbE(SFP+), no p/s |
| WS-C4948E-S | 48x 10/100/1000(RJ45)+4x10GbE(SFP+), IP Base IOS, AC p/s |
| WS-C4948E-F-S | 48x 10/100/1000(RJ45)+4x10GbE(SFP+), IP Base IOS, AC p/s |
| WS-C4948E-E | 48x 10/100/1000(RJ45)+4x10GbE(SFP+), Ent Ser IOS, AC p/s |
| WS-C4948E-F-E | 48x 10/100/1000(RJ45)+4x10GbE(SFP+), Ent Ser IOS, AC p/s |
- SWITCH CISCO 9200 SERIES
| C9200-48T-A | Catalyst 9200 48-port Data Switch, Network Advantage |
| C9200-48T-E | Catalyst 9200 48-port Data Switch, Network Essentials |
| C9200-48P-A | Catalyst 9200 48-port PoE+ Switch, Network Advantage |
| C9200-48P-E | Catalyst 9200 48-port PoE+ Switch, Network Essentials |
| C9200L-48T-4G-A | Catalyst 9200L 48-port Data 4x1G uplink Switch, Network Advantage |
| C9200L-48T-4G-E | Catalyst 9200L 48-port Data 4x1G uplink Switch, Network Essentials |
| C9200L-48P-4G-A | Catalyst 9200L48-port PoE+ 4x1G uplink Switch, Network Advantage |
| C9200L-48P-4G-E | Catalyst 9200L48-port PoE+ 4x1G uplink Switch, Network Essentials |
| C9200L-48T-4X-A | Catalyst 9200L 48-port Data 4x10G uplink Switch, Network Advantage |
| C9200L-48T-4X-E | Catalyst 9200L 48-port Data 4x10G uplink Switch, Network Essentials |
| C9200L-48P-4X-A | Catalyst 9200L 48-port PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Advantage |
| C9200L-48P-4X-E | Catalyst 9200L 48-port PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Essentials |
| C9200L-48PXG-4X-E | Catalyst 9200L 48-port 12xmGig, 36x1G, 4x10G PoE+, Network Essentials |
| C9200L-48PXG-4X-A | Catalyst 9200L 48-port 12xmGig, 36x1G, 4x10G PoE+, Network Advantage |
| C9200L-48PXG-2Y-E | Catalyst 9200L 48-port 8xmGig, 40x1G, 2x25G PoE+, Network Essentials |
| C9200L-48PXG-2Y-A | Catalyst 9200L 48-port 8xmGig, 40x1G, 2x25G PoE+, Network Advantage |
| C9200-DNA-P-48 -3Y | C9200 Cisco DNA Premier, 48-port, 3Y Term – Cisco DNA, 25 ISE PLS and ISE BASE, 25 SWATCH |
| C9200-DNA-P-48 -5Y | C9200 Cisco DNA Premier, 48-port, 5Y Term – Cisco DNA, 25 ISE PLS and ISE BASE, 25 SWATCH |
| C9200-DNA-P-48 -7Y | C9200 Cisco DNA Premier, 48-port, 7Y Term – Cisco DNA, 25 ISE PLS and ISE BASE, 25 SWATCH |
| C9200-DNA-E-48 | C9200 Cisco DNA Essentials Term 48-port |
| C9200-DNA-E-48-3Y | C9200 Cisco DNA Essentials, 48-port, 3 Year Term license |
| C9200-DNA-E-48-5Y | C9200 Cisco DNA Essentials, 48-port, 5 Year Term license |
| C9200-DNA-E-48-7Y | C9200 Cisco DNA Essentials, 48-port, 7 Year Term license |
| C9200-DNA-A-48 | C9200 Cisco DNA Advantage Term 48-port |
| C9200-DNA-A-48-3Y | C9200 Cisco DNA Advantage, 48-port, 3 Year Term license |
| C9200-DNA-A-48-5Y | C9200 Cisco DNA Advantage, 48-port, 5 Year Term license |
| C9200-DNA-A-48-7Y | C9200 Cisco DNA Advantage, 48-port, 7 Year Term license |
| C9200L-DNA-P-48 | C9200L Cisco DNA Premier Term, 48-Port: Includes Term Licenses for Cisco DNA Advantage, 25 ISE Base & 25 ISE Plus Endpoints, 25 Stealthwatch Flows (including Virtual Flow Collector & Management Console). Requires separate purchase of ISE appliance/ISE VM and Cisco DNA Center appliance |
| C9200L-DNA-P-48-3Y | C9200L Cisco DNA Premier, 48-port, 3Y Term – Cisco DNA, 25 ISE PLS and ISE BASE, 25 SWATCH |
| C9200L-DNA-P-48 -5Y | C9200L Cisco DNA Premier, 48-port, 5Y Term – Cisco DNA, 25 ISE PLS and ISE BASE, 25 SWATCH |
| C9200-DNA-E-48-7Y | C9200 Cisco DNA Essentials, 48-port, 7 Year Term license |
| C9200-DNA-A-48 | C9200 Cisco DNA Advantage Term 48-port |
| C9200-DNA-A-48-3Y | C9200 Cisco DNA Advantage, 48-port, 3 Year Term license |
| C9200-DNA-A-48-5Y | C9200 Cisco DNA Advantage, 48-port, 5 Year Term license |
| C9200-DNA-A-48-7Y | C9200 Cisco DNA Advantage, 48-port, 7 Year Term license |
| C9200L-DNA-P-48 | C9200L Cisco DNA Premier Term, 48-Port: Includes Term Licenses for Cisco DNA Advantage, 25 ISE Base & 25 ISE Plus Endpoints, 25 Stealthwatch Flows (including Virtual Flow Collector & Management Console). Requires separate purchase of ISE appliance/ISE VM and Cisco DNA Center appliance |
| C9200L-DNA-P-48-3Y | C9200L Cisco DNA Premier, 48-port, 3Y Term – Cisco DNA, 25 ISE PLS and ISE BASE, 25 SWATCH |
| C9200L-DNA-P-48 -5Y | C9200L Cisco DNA Premier, 48-port, 5Y Term – Cisco DNA, 25 ISE PLS and ISE BASE, 25 SWATCH |
| C9200L-DNA-P-48 -7Y | C9200L Cisco DNA Premier, 48-port, 7Y Term – Cisco DNA, 25 ISE PLS and ISE BASE, 25 SWATCH |
| C9200L-DNA-E-48 | C9200L Cisco DNA Essentials Term 48-port |
| C9200L-DNA-E-48-3Y | C9200L Cisco DNA Essentials, 48-port, 3 Year Term license |
| C9200L-DNA-E-48-5Y | C9200L Cisco DNA Essentials, 48-port, 5 Year Term license |
| C9200L-DNA-E-48-7Y | C9200L Cisco DNA Essentials, 48-port, 7 Year Term license |
| C9200L-DNA-A-48-3Y | C9200L Cisco DNA Advantage, 48-port, 3 Year Term license |
| C9200L-DNA-A-48-5Y | C9200L Cisco DNA Advantage, 48-port, 5 Year Term license |
| C9200L-DNA-A-48-7Y | C9200L Cisco DNA Advantage, 48-port, 7 Year Term license |
- SWITCH CISCO 9300 SERIES

| C9300-48P-A | Catalyst 9300 48-port modular uplinks PoE+, Network Advantage |
| C9300-48U-E | Catalyst 9300 48-port modular uplinks UPOE, Network Essentials |
| C9300-48U-A | Catalyst 9300 48-port modular uplinks UPOE, Network Advantage |
| C9300-48UXM-E | Catalyst 9300 48-port modular uplinks 2.5G (12 mGig) UPOE, Network Essentials |
| C9300-48UXM-A | Catalyst 9300 48-port modular uplinks 2.5G (12 mGig) UPOE, Network Advantage |
| C9300-48UN-E | Catalyst 9300 48-port modular uplinks 5G UPOE, Network Essentials |
| C9300-48UN-A | Catalyst 9300 48-port modular uplinks 5G UPOE, Network Advantage |
| C9300-48S-E | Catalyst 9300 48-port modular uplinks 1G SFP, Network Essentials |
| C9300-48S-A | Catalyst 9300 48-port modular uplinks 1G SFP, Network Advantage |
| Swittch Cisco Catalyst 9300L Series | |
| C9300L-48T-4G-E | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks data only, 4X1G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48T-4G-A | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks data only, 4X1G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48P-4G-E | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks PoE+, 4X1G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48P-4G-A | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks PoE+, 4X1G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48T-4X-E | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks data only, 4X10G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48T-4X-A | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks data only, 4X10G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48P-4X-E | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks PoE+, 4X10G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48P-4X-A | Catalyst 9300 48-port fixed uplinks PoE+, 4X10G uplinks, Network Advantage |
| Software licenses for C9300 SKUs | |
| C9300-DNA-P-48-3Y | C9300 Cisco DNA Premier, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300-DNA-P-48-5Y | C9300 Cisco DNA Premier, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300-DNA-P-48-7Y | C9300 Cisco DNA Premier, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300-DNA-E-48-3Y | C9300 Cisco DNA Essentials, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300-DNA-E-48-5Y | C9300 Cisco DNA Essentials, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300-DNA-E-48-7Y | C9300 Cisco DNA Essentials, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300-DNA-A-48-3Y | C9300 Cisco DNA Advantage, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300-DNA-A-48-5Y | C9300 Cisco DNA Advantage, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300-DNA-A-48-7Y | C9300 Cisco DNA Advantage, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300-DNA-P-48S-3Y | C9300 1G Fiber Cisco DNA Premier, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300-DNA-P-48S-5Y | C9300 1G Fiber Cisco DNA Premier, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300-DNA-P-48S-7Y | C9300 1G Fiber Cisco DNA Premier, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300-DNA-E-48S-3Y | C9300 1G Fiber Cisco DNA Essentials, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300-DNA-E-48S-5Y | C9300 1G Fiber Cisco DNA Essentials, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300-DNA-E-48S-7Y | C9300 Cisco DNA Essentials, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300-DNA-A-48S-3Y | C9300 1G Fiber Cisco DNA Advantage, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300-DNA-A-48S-5Y | C9300 1G Fiber Cisco DNA Advantage, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300-DNA-A-48S-7Y | C9300 1G Fiber Cisco DNA Advantage, 48-port, 7 Year Term license |
| Software licenses for C9300L SKUs | |
| C9300L-DNA-P-48-3Y | C9300L Cisco DNA Premier, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300L-DNA-P-48-5Y | C9300L Cisco DNA Premier, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-P-48-7Y | C9300L Cisco DNA Premier, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300L-DNA-E-48-3Y | C9300L Cisco DNA Essentials, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300L-DNA-E-48-5Y | C9300L Cisco DNA Essentials, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-E-48-7Y | C9300L Cisco DNA Essentials, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-48-3Y | C9300L Cisco DNA Advantage, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-48-5Y | C9300L Cisco DNA Advantage, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-48-7Y | C9300L Cisco DNA Advantage, 48-port, 7 Year Term license |
- SWITCH CISCO 9400 SERIES
| CARD | |
| C9400-LC-48U | Cisco Catalyst 9400 Series 48-Port UPOE 10/100/1000 (RJ-45) |
| C9400-LC-48P | Cisco Catalyst 9400 Series 48-Port POE+ 10/100/1000 (RJ-45) |
| C9400-LC-48T | Cisco Catalyst 9400 Series 48-Port 10/100/1000 (RJ-45) |
| C9400-LC-48UX | Cisco Catalyst 9400 Series 48Port UPOE w/ 24p mGig 24p RJ-45 |
| C9400-LC-48S | Cisco Catalyst 9400 Series 48-Port 1 Gigabit Ethernet (SFP) |
| C9400-LC-48H | Cisco Catalyst 9400 Series 48-Port UPOE+ 10/100/1000 (RJ-45) |
- SWITCH CISCO 9400 SERIES
| C9500-48Y4C-E | Cisco Catalyst 9500 Series high performance 48-port 25G switch, NW Ess. License |
| C9500-48Y4C-A | Cisco Catalyst 9500 Series high performance 48-port 25G switch, NW Adv. License |
- SWITCH CISCO 9600 SERIES
| C9600-LC-48YL | Cisco Catalyst 9600 Series 48-Port 25GE/10GE/1GE |
| C9600-LC-48TX | Cisco Catalyst 9600 Series 48-port RJ45 Copper – 10GE/5GE/2.5GE/1GE/100Mbps/10Mbps |
3. Switch Cisco Nexus 48 port :
Switch Cisco Nexus là dòng thiết bị chuyển mạch dành cho các Data center lớn ta có thể hình dung như các Trung tâm dữ liệu VD : Facebook, Amazon,Youtube,… còn ở Việt Nam có thể là : FPT, Viettel,… Switch Cisco Nexus mang lại hiệu suất cao, mật độ, độ trễ thấp và hiệu quả năng lượng vượt trội dễ dàng sử dụng.
- Cisco Nexus 2000 Series
| Cisco Nexus 2300 Platform Chassis | |
|
N2K-C2348UPQ |
Cisco Nexus 2348UPQ 10GE Fabric Extender, 2PS, 3 Fan Module, 48×1/10GE (req SFP/SFP+) + 6x40G QSFP+(req QSFP+), choice of airflow and power supply |
|
N2K-C2348TQ |
Cisco Nexus 2348TQ 10G BASE T Fabric Extender, 2PS, 3 Fan Module, 48x100M/1/10GT (RJ45) + 6x40G QSFP+(req QSFP+), choice of airflow and power supply |
|
N2K-C2348TQ-E |
Cisco Nexus 2348TQ-E 10G BASE T Fabric Extender, 2PS, 3 Fan Module, 48x100M/1/10GT (RJ45) + 6x40G QSFP+(req QSFP+), choice of airflow and power supply |
| Cisco Nexus 2300 Platform Chassis with Fabric Extender and BiDI Optics | |
|
N2K-C2348UPQ4F |
Cisco Nexus 2348UPQ 10GE Fabric Extender, 2PS, 3 Fan Module, 48×1/10GE (req SFP/SFP+) + 6x40G QSFP+(req QSFP+), choice of airflow and power supply includes 4/8/12 x Fabric extender transceivers (FET 10G-FET 40G) or QSFP-Bidi |
|
N2K-C2348UPQ8F |
|
|
N2K-C2348UPQ12F |
|
|
N2K-C2348UPQF-QSA |
Cisco Nexus 2348UPQ 10GE Fabric Extender, 2PS, 3 Fan Module, 48×1/10GE (req SFP/SFP+) + 6x40G QSFP+(req QSFP+), choice of airflow and power supply includes 12 x Fabric extender transceivers (FET 10G) and 6 x QSA |
|
N2K-C2348TQ4F |
Cisco Nexus 2348TQ 10G BASE T Fabric Extender, 2PS, 3 Fan Module, 48x100M/1/10GT (RJ45) + 6x40G QSFP+(req QSFP+), choice of airflow and power supply includes 4/8/12 x Fabric extender transceivers (FET 10G/FET 40G) or QSFP-Bidi |
|
N2K-C2348TQ8F |
|
|
N2K-C2348TQ12F |
|
|
Cisco Nexus 2348TQ-E 10G BASE T Fabric Extender, 2PS, 3 Fan Module, 48x100M/1/10GT (RJ45) + 6x40G QSFP+(req QSFP+), choice of airflow and power supply includes 4/8/12 x Fabric extender transceivers (FET 10G/FET 40G) or QSFP-Bidi |
| Cisco Nexus 2000 Series Chassis |
|
Cisco Nexus 2248TP Series 1GE Fabric Extender, 2PS, 1 Fan Module, 48×100/1000Base-T + 4x10GE (req SFP+), choice of airflow and power supply |
|
Cisco Nexus 2248TP-E Series 1GE Fabric Extender, 2PS, 1 Fan Module, 48×100/1000Base-T + 4x10GE (req SFP+), 32MB buffer, choice of airflow and power supply |
|
Cisco Nexus 2248PQ 10GE Fabric Extender, 2PS, 4 Fan Module, 48×1/10GE (req SFP/SFP+) + 4x40G QSFP+(req QSFP+), choice of airflow and power supply |
|
Cisco Nexus 2248TP Series 1GE Fabric Extender, 2PS, 1 Fan Module, 48×100/1000Base-T + 4x10GE (includes 8 Fabric Extender Transceivers), choice of airflow and power supply |
|
Cisco Nexus 2248TP-E Series 1GE Fabric Extender, 2PS, 1 Fan Module, 48×100/1000Base-T + 4x10GE (includes 8 Fabric Extender Transceivers), 32MB buffer, choice of airflow and power supply |
|
Cisco Nexus 2248PQ 10GE Fabric Extender, 2PS, 4 Fan Module, 48×1/10GE (req SFP/SFP+) + 4x40G QSFP+(includes “8 FET-40G” or “4 FET-40G and 16 FET-10G”), choice of airflow and power supply |
- Cisco Nexus 7000 Series
|
N77-F348XP-23 N77-F348XP-23= |
Nexus 7700 F3-Series 48-Port Fiber 1 and 10G Ethernet Module (req. SFP/SFP+ modules) |
|
N77-FCOE-F348XP N77-FCOE-F348XP= |
Fibre Channel over Ethernet (FCoE) for Cisco Nexus 7700 F3 Series 48-port 10-Gigabit Ethernet SFP+ module (and spare) |
|
N7K-M348XP-25L N7K-M348XP-25L= |
Cisco Nexus 7000 M3-Series 48-Port 1/10G Ethernet Module (req. SFP/SFP+ modules) |
|
N7K-F348XP-25 N7K-F348XP-25= |
Nexus 7000 F3-Series 48-Port Fiber 1 and 10G Ethernet Module (req. SFP/SFP+ modules) |
|
N7K-FCOE-F348XP N7K-FCOE-F348XP= |
Fibre Channel over Ethernet (FCoE) for Cisco Nexus 7000 F3 Series 48-port 10-Gigabit Ethernet SFP+ module (and spare) |
|
N77-M348XP-23L N77-M348XP-23L= |
Cisco Nexus 7700 M3-Series 48-Port 1/10G Ethernet Module (req. SFP/SFP+ modules) |
|
N77-F248XP-23E N77-F248XP-23E= |
Nexus 7700 F2e-Series 48-Port 1 and 10G Ethernet Module (req. SFP/SFP+ modules) |
|
N77-FCOE-F248XP N77-FCOE-F248XP= |
Fibre Channel over Ethernet (FCoE) for Cisco Nexus 7700 Enhanced F2E Series 48 Port 10G (SFP+) (and spare) |
|
N7K-F248XP-25E N7K-F248XP-25E= |
Nexus 7000 Enhanced F2-Series 48 Port 1G/10G Ethernet Module, SFP/SFP+ (and spare) |
|
N7K-FCOEF248XP N7K-FCOEF248XP= |
FCoE License for Nexus 7000 48-port 10G SFP+ (F2) (and spare) |
|
N7K-F248XP-25 N7K-F248XP-25= |
Nexus 7000 – F2-Series 48 Port 1G/10G Ethernet Module, SFP/SFP+ (and spare) |
|
N7K-FCOEF248XP N7K-FCOEF248XP= |
FCoE License for Nexus 7000 48-port 10G SFP+ (F2) (and spare) |
| N7K-M148GS-11L | Cisco Nexus 7000 M1-Series 48-port Gigabit Ethernet Module with XL Option (SFP optics) |
| N7K-M148GT-11L | Cisco Nexus 7000 M1-Series 48-port 10/100/1000 Ethernet Module with XL Option (RJ45) |
- Cisco Nexus 9000 Series
|
N9K-X9564PX |
Cisco Nexus 9500 48p 1/10G SFP+ plus 4p QSFP line card |
|
N9K-X9564PX= |
Cisco Nexus 9500 48p 1/10G SFP+ plus 4p QSFP line card (Spare) |
|
N9K-X9464PX |
Cisco Nexus 9500 48p 1/10G SFP+ plus 4p QSFP line card |
|
N9K-X9464PX= |
Cisco Nexus 9500 48p 1/10G SFP+ plus 4p QSFP line card (Spare) |
|
N9K-X9564TX |
Cisco Nexus 9500 48p 1/10G BaseT plus 4p QSFP line card |
|
N9K-X9564TX= |
Cisco Nexus 9500 48p 1/10G BaseT plus 4p QSFP line card (Spare) |
|
N9K-X9464TX2 |
Cisco Nexus 9500 48p 1/10G BaseT plus 4p QSFP line card |
|
N9K-X9464TX2= |
Cisco Nexus 9500 48p 1/10G BaseT plus 4p QSFP line card (Spare) |
|
N9K-C93180YC-FX3S |
Nexus 9300 with 48p 1/10G/25G SFP and 6p 40G/100G QSFP28 |
|
N9K-C93180YC-FX |
Nexus 9300 with 48p 1/10G/25G SFP and 6p 40G/100G QSFP28, MACsec, and Unified Ports capable |
|
N9K-C93108TC-FX |
Nexus 9300 with 48p 10G BASE-T and 6p 40G/100G QSFP28, MACsec capable |
|
N9K-C9348GC-FXP |
Nexus 9300 with 48p 100M/1G BASE-T, 4p 1/10/25G SFP28 and 2p 40G/100G QSFP28 |
|
N9K- C92348GC-X |
Nexus 9200 with 48p 100M/1G Base-T ports and 4p 1/10/25G SPF28 and 2p 40/100G QSFP28 |
|
N9K-C92160YC-X |
Nexus 9200 with 48p 1/10G/25G SFP+ and 6p 40G QSFP or 4p 100G QSFP28 |
|
N9K-C93180YC-EX |
Nexus 9K Fixed with 48p 1/10G/25G SFP and 6p 40G/100G QSFP28 |
|
N9K-C93108TC-EX |
Nexus 9K Fixed with 48p 10G BASE-T and 6p 40G/100G QSFP28 |
Trên đây , là những dòng , sản phẩm Switch CISCO 48-port theo từng dòng. Bạn vẫn còn băn khoăn hoặc muốn tìm hiểu thêm?
Hãy commet hoặc chát với chúng tôi để được Liên lạc tư vấn miễn phí 24/7
Tại sao nên sử dụng Switch Cisco 8-port
Đọc đến đây chắc bạn đã phần nào hiểu được tại sao mình không thể từ chối dòng sản phẩm Switch Cisco đầy tiện ích này, nếu bạn cần xây dựng cơ sở mạng tốt, phục vụ cho nhiều người thì Switch Cisco là lựa chọn hàng đầu để đáp ứng những nhu cầu của bạn với những tính năng tuyệt vời:
- Switch Cisco làm cho các host có thể hoạt động ở chế độ song công (có thể đọc – ghi, nghe – nói) cùng lúc.
- Tăng nhiều băng thông hơn cho người dùng; bằng cách tạo ra miền đụng độ nhỏ hơn.
- Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco cho phép giao tiếp (trong mạng của bạn) thậm chí còn nhanh hơn cả Internet.
- Switch Cisco có các mô-đun có thể cắm để điều chỉnh chúng theo nhu cầu của mạng.
- Switch chia nhỏ mạng LAN thành nhiều mạng nhỏ với kết nối riêng giống như có một làn đường riêng.
Địa chỉ mua Switch Cisco chính hãng uy tín tại Hà Nội và Sài Gòn
Để hiểu được Switch Cisco là gì là một chuyện, nắm được những tính năng dòng của từng loại Switch Cisco lại khó hơn rất nhiều. Để tìm được Switch Cisco chính hãng Giá Tốt lại là việc rất khó.Nếu bạn băn khoăn chưa biết đâu là địa chỉ đáng tin cậy để mua các sản phẩm Switch Cisco thì ciscochinhhang.net là đơn vị hàng đầu phân phối các sản phẩm Cisco với giá tốt nhất trên toàn quốc. Các thiết bị Switch Cisco được chúng tôi phân phối đều là hàng chính hãng, mới 100%, đầy đủ CO,CQ, Packing List, Vận đơn, Tờ khai hải quan… đi kèm với gói bảo hành 12 tháng.
Sản phẩm của chúng tôi còn được các đối tác tin tưởng và đưa vào sử dụng tại các cơ quan của chính phủ như:
- Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
- NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HUYỆN XUÂN LỘC ĐỒNG NAI
- NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN AN BÌNH
- BỘ CÔNG AN
- CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BRG
- BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
- PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
- CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ NỘI BÀI – CN TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM – CTCP
- CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN QUỐC TẾ CITY
- CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP CMC SÀI GÒN
- CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ – VIỄN THÔNG SÀI GÒN
- CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG NINH
- CỤC KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ – BỘ CÔNG AN
- CỤC THUẾ TỈNH KON TUM
- ĐÀI TRUYỀN HÌNH KỸ THUẬT SỐ VTC
- CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TIN HỌC FPT
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VTC
- CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG ĐIỆN DẦU KHÍ
- Công ty Công Nghệ Thông Tin Điện Lực Miền Bắc
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐIỆN VIỄN THÔNG SÀI GÒN
- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO THIẾT BỊ ĐIỆN – EEMC
- EVNICT
- CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM FPT HÀ NỘI (FPT SOFTWARE)
- CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TIN HỌC FPT TẠI MIỀN TRUNG
- CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG DI ĐỘNG TOÀN CẦU (GTEL)
- Công ty TNHH HAFELE Việt Nam
- CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HIPT
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIÁO DỤC HANOI ACADEMY
- TRUNG TÂM MÔ PHỎNG TÁC CHIẾN – HỌC VIỆN HẢI QUÂN
- CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ TIN HỌC HPT
- Công ty TNHH Hệ Thống Thông Tin FPT
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Hương Sen
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Kỹ Thuật Mobifone
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ Mobifone Toàn Cầu
- CÔNG TY PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH MYTV – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG
- Ngân Hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam – Chi Nhánh Láng Hạ
- NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN – HÀ NỘI – CHI NHÁNH VŨNG TÀU
- Nhà Khách Chính Phủ
- CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN BÀ RỊA
- CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, VIỄN THÔNG VÀ TỰ ĐỘNG HOÁ DẦU KHÍ
- CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SAO BẮC ĐẨU
- TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn T&T
- TRƯỜNG TRUNG CẤP BÁCH KHOA SÀI GÒN
- CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP QUANG VIỆT NAM
- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN BẮC
- Trường Đại Học Nguyễn Trãi
- ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG NAI
- CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
- Viện Hàng Không Vũ Trụ Viettel – Chi nhánh Tập Đoàn Viễn Thông Quân Đội
- CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM BÚT SƠN
- Viện Công Nghệ Vũ Trụ
- VIỆN NGHIÊN CỨU CƠ KHÍ
- Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn- Trung Tâm điện thoại SPT
- Tổng Công ty Viễn Thông Viettel – Chi nhánh Tập Đoàn Viễn Thông Quân Đội
- TỔNG CÔNG TY GIẢI PHÁP DOANH NGHIỆP VIETTEL – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
- TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ SỐ VIETTEL – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
- CHI NHÁNH KỸ THUẬT VIETTEL ĐỒNG NAI – TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL
- Trung Tâm Thông Tin Vệ Tinh VINASAT – Chi nhánh Công ty Viễn Thông Quốc Tế
- Trung Tâm Kinh Doanh VNPT – Hà Nội – Chi nhánh Tổng công ty Dịch Vụ Viến Thông
- TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – VIỄN THÔNG TP. HCM
- Công ty Cổ Phần VTC Dịch Vụ Di Động
- CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HỆ DƯỠNG
- …
Do đó, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như độ uy tín khi mua sản phẩm Switch Cisco tại Cisco Chính Hãng!
Thông tin liên hệ
Để có thể mua thiết bị Switch Cisco chính hãng với giá tốt nhất tại Hà Nội và Sài Gòn cũng như trên toàn quốc, Khách hàng chỉ cần gọi điện hoặc chát với Cisco chính hãng là có thể được hỗ trợ về sản phẩm, tư vấn về kĩ thuật chi tiết cũng như nhận báo giá rẻ nhất
Liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin sau:
Mr Sơn ( Call/Zalo ) : 0967.40.70.80
Mr Tiến ( Call/Zalo ) : 0967.40.70.80
>>> Địa Chỉ Mua Switch Cisco chính hãng Tại Hà Nội
Đ/c: Số 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Email: info@ciscochinhhang.net
>>> Địa Chỉ Mua Switch Cisco chính hãng Tại Sài Gòn
Đ/c: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
